dead set

/dɛd sɛt/
Danh từ
  1. (săn bắn) Tư thế cứng nhắc của chó săn khi chỉ con mồi cho thợ săn.
    (hunting) The rigid pose a hunting dog assumes when pointing out game to a hunter.
    The judge at the dog show took points off the Irish setter's dead set because its right ear twitched a few times.
    Giám khảo tại cuộc thi chó đã trừ điểm bộ chết của chú chó săn mồi người Ireland vì tai phải của nó co giật vài lần.
  2. Một tình trạng cố định hoặc đứng yên phát sinh từ chướng ngại vật hoặc trở ngại; một sự bế tắc.
    A fixed or stationary condition arising from obstacle or hindrance; a deadlock.
    to be at a dead set
    đang ở trong tình trạng bế tắc
  3. (nghĩa bóng, mở rộng) Một nỗ lực quyết tâm.
    (figuratively, by extension) A determined effort.
    I might not graduate first in my class, but I'll make a dead set at it.
    Tôi có thể không tốt nghiệp hạng nhất trong lớp, nhưng tôi sẽ quyết tâm thực hiện nó.
  4. Một cuộc tấn công rõ ràng và dai dẳng vào một người.
    A pointed and persistent attack on a person.
Tính từ
  1. Tận tâm không ngừng; kiên quyết quyết tâm.
    Unswervingly dedicated; resolutely determined.
    If John is dead set on marrying Catherine, his parents' objection will only provoke a falling out.
    Nếu John nhất quyết cưới Catherine, sự phản đối của cha mẹ anh sẽ chỉ gây ra sự rạn nứt.
    Từ đồng nghĩa:hell-bent
  2. (Úc, thông tục) Hoàn thành và thốt ra; tổng cộng.
    (Australia, colloquial) Complete and utter; total.
    He is a dead set fool.
    Anh ta là một kẻ ngốc chết tiệt.
🎬 Nghe “dead set” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish